Cafe apartment Ho Chi Minh nổi bật không chỉ là quán cà phê thông thường mà còn là nơi gặp gỡ, giao lưu của nhiều tầng lớp khách hàng, từ người trẻ, nghệ sĩ đến dân văn phòng. Mỗi quán trong các cafe apartment đều mang phong cách riêng biệt, từ vintage, hiện đại đến retro, thể hiện qua cách bài trí, ánh sáng và menu những loại cà phê đặc trưng. Ngoài ra, nhiều quán còn trở thành không gian trưng bày các tác phẩm nghệ thuật địa phương, là sàn diễn cho các sự kiện âm nhạc hoặc triển lãm nhỏ. Điều này tạo ra một mạng lưới căn hộ cà phê đa chiều, mang lại cảm xúc kết nối và truyền cảm hứng sáng tạo. Khách đến cafe apartment Ho Chi Minh không chỉ đơn thuần thưởng thức cà phê mà còn được trải nghiệm văn hoá độc đáo, làm tăng giá trị tinh thần và nói lên phong cách sống năng động, hiện đại của giới trẻ Sài Gòn. 1、cafe:指小餐馆、咖啡馆,不可在菜单中用来表示咖啡。 例句:We meet in the night in the Spanish cafe. 译文:那个夜晚,我们在西班牙咖啡馆相遇。 2、coffee:可以用于咖啡店招牌与单品咖啡菜单。 例句:Do you like this brand of coffee? 译文:你喜欢这个牌子的咖啡吗 ... Giới trẻ TP.HCM đang ngày càng ưa chuộng cafe apartment Ho Chi Minh vì không gian cà phê mang phong cách hiện đại nhưng vẫn giữ nét hoài cổ đặc trưng của các căn hộ cũ. Đây là nơi lý tưởng để họ tụ tập, học tập, làm việc hoặc đơn giản là tận hưởng những phút giây thư giãn giữa ngày bận rộn. Phần lớn quán cà phê trong apartment cung cấp wifi mạnh, ổ điện tiện lợi cùng menu đa dạng từ cà phê truyền thống đến thức uống sáng tạo phù hợp đa dạng khẩu vị. Không gian trang trí thường lựa chọn gam màu nhẹ nhàng, hài hòa với không khí sôi động ngoài phố giúp cân bằng cảm xúc và tăng trải nghiệm tích cực cho khách. Điều này biến cafe apartment Ho Chi Minh trở thành lựa chọn quen thuộc của nhiều bạn trẻ với mong muốn tận hưởng không gian sống hiện đại, thân thiện và năng động. Cafe 是从法语的Café借来的,指供应咖啡的场所,貌似应该对应英语中的Coffee Shop或Coffee Bar。 国内看到这个带Cafe这个招牌,我会联想到里面是个有意大利面也有甜品,提供咖啡的西式餐吧。 Coffee :这个词的起源,不知道是不是对应咖啡这个植物本身。